Thập Nhị Địa Chi

Thập Nhị Địa Chi

Thập Nhị Địa Chi

Thập Nhị Địa Chi là yếu tố nền tảng trong Bát Tự (Tứ Trụ), bao gồm mười hai địa chi: Tý, Sửu, Dần, Mão, Thìn, Tỵ, Ngọ, Mùi, Thân, Dậu, Tuất, Hợi.

十二地支更新于 2026-08-06

AI Nhận diện Cách cục

Không chắc bạn có phải là Thập Nhị Địa Chi? Nhập thông tin để xác minh ngay lập tức với công cụ AI của chúng tôi.

Mười hai Địa chi là gì?

Mười hai Địa chi là yếu tố nền tảng của mệnh lý Bát tự. Mười hai Địa chi bao gồm 子 (Tý), 丑 (Sửu), 寅 (Dần), 卯 (Mão), 辰 (Thìn), 巳 (Tỵ), 午 (Ngọ), 未 (Mùi), 申 (Thân), 酉 (Dậu), 戌 (Tuất), 亥 (Hợi), là những yếu tố cơ bản cấu thành Bát tự.

Đặc tính của Mười hai Địa chi

1. 子 (Tý) - Thủy

  • Ngũ hành: Thủy
  • Âm Dương: Dương
  • Biểu tượng: Dương thủy, dòng sông, trí tuệ
  • Con giáp: Chuột
  • Tháng: Tháng mười một

2. 丑 (Sửu) - Thổ

  • Ngũ hành: Thổ
  • Âm Dương: Âm
  • Biểu tượng: Âm thổ, nhà kho, cất giữ
  • Con giáp: Trâu
  • Tháng: Tháng mười hai

3. 寅 (Dần) - Mộc

  • Ngũ hành: Mộc
  • Âm Dương: Dương
  • Biểu tượng: Dương mộc, cây cối, sự trưởng thành
  • Con giáp: Hổ
  • Tháng: Tháng giêng

4. 卯 (Mão) - Mộc

  • Ngũ hành: Mộc
  • Âm Dương: Âm
  • Biểu tượng: Âm mộc, hoa cỏ, vẻ đẹp
  • Con giáp: Mèo (Thỏ)
  • Tháng: Tháng hai

5. 辰 (Thìn) - Thổ

  • Ngũ hành: Thổ
  • Âm Dương: Dương
  • Biểu tượng: Dương thổ, ruộng vườn, sự biến động
  • Con giáp: Rồng
  • Tháng: Tháng ba

6. 巳 (Tỵ) - Hỏa

  • Ngũ hành: Hỏa
  • Âm Dương: Âm
  • Biểu tượng: Âm hỏa, ngọn lửa, sự biến hóa
  • Con giáp: Rắn
  • Tháng: Tháng tư

7. 午 (Ngọ) - Hỏa

  • Ngũ hành: Hỏa
  • Âm Dương: Dương
  • Biểu tượng: Dương hỏa, mặt trời, ánh sáng
  • Con giáp: Ngựa
  • Tháng: Tháng năm

8. 未 (Mùi) - Thổ

  • Ngũ hành: Thổ
  • Âm Dương: Âm
  • Biểu tượng: Âm thổ, ruộng vườn, sự chờ đợi
  • Con giáp: Dê
  • Tháng: Tháng sáu

9. 申 (Thân) - Kim

  • Ngũ hành: Kim
  • Âm Dương: Dương
  • Biểu tượng: Dương kim, binh đao, sự truyền đạt
  • Con giáp: Khỉ
  • Tháng: Tháng bảy

10. 酉 (Dậu) - Kim

  • Ngũ hành: Kim
  • Âm Dương: Âm
  • Biểu tượng: Âm kim, vàng bạc, sự thu liễm
  • Con giáp: Gà
  • Tháng: Tháng tám

11. 戌 (Tuất) - Thổ

  • Ngũ hành: Thổ
  • Âm Dương: Dương
  • Biểu tượng: Dương thổ, lò nung, lao ngục
  • Con giáp: Chó
  • Tháng: Tháng chín

12. 亥 (Hợi) - Thủy

  • Ngũ hành: Thủy
  • Âm Dương: Âm
  • Biểu tượng: Âm thủy, mưa móc, sự kết thúc
  • Con giáp: Lợn
  • Tháng: Tháng mười

Mối quan hệ của Mười hai Địa chi

Lục hợp của Mười hai Địa chi

Tên hợpĐịa chiGiải thích
Tý Sửu hợp子+丑Hợp Thổ
Dần Hợi hợp寅+亥Hợp Mộc
Mão Tuất hợp卯+戌Hợp Hỏa
Thìn Dậu hợp辰+酉Hợp Kim
Tỵ Thân hợp巳+申Hợp Thủy
Ngọ Mùi hợp午+未Hợp Hỏa

Lục xung của Mười hai Địa chi

Tên xungĐịa chiGiải thích
Tý Ngọ xung子+午Thủy Hỏa tương xung
Sửu Mùi xung丑+未Thổ Thổ tương xung
Dần Thân xung寅+申Kim Mộc tương xung
Mão Dậu xung卯+酉Kim Mộc tương xung
Thìn Tuất xung辰+戌Thổ Thổ tương xung
Tỵ Hợi xung巳+亥Thủy Hỏa tương xung

Tam hợp của Mười hai Địa chi

Tên hợpĐịa chiNgũ hành
Thân Tý Thìn hợp申+子+辰Thủy cục
Hợi Mão Mùi hợp亥+卯+未Mộc cục
Dần Ngọ Tuất hợp寅+午+戌Hỏa cục
Tỵ Dậu Sửu hợp巳+酉+丑Kim cục

Mười hai Địa chi tương hình

Tên hìnhĐịa chiGiải thích
Dần Tỵ Thân hình寅+巳+申Vô ân chi hình
Sửu Tuất Mùi hình丑+戌+未Thị thế chi hình
Tý Mão hình子+卯Vô lễ chi hình
Thìn Ngọ Dậu Hợi tự hình辰+午+酉+亥Tự hình

Mười hai Địa chi tương hại

Tên hạiĐịa chi
Tý Mùi hại子+未
Sửu Ngọ hại丑+午
Dần Tỵ hại寅+巳
Mão Thìn hại卯+辰
Thân Hợi hại申+亥
Dậu Tuất hại酉+戌

Không chắc chắn về cách cục của bạn?

Nhận phân tích Bát tự chuyên nghiệp từ AI.

Nội dung liên quan

Khoan đã! Bạn thực sự là Thập Nhị Địa Chi? Tôi có thể quét lá số của bạn để xác nhận trong 10 giây.

Kiểm tra ngay